terrain
/'terein/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #4492
Nghĩa thường dùng
địa hình
danh từ
“The terrain was difficult to navigate.”Địa hình rất khó để điều hướng.
Biến thể từ
terrains số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
terrain
/'terein/
danh từ
- (quân sự), (địa lý,địa chất) địa thế, địa hình địa vật
Định nghĩa tiếng Anh
n. a piece of ground having specific characteristics or military potential