testing lab
Nghĩa thường dùng
“The testing lab is equipped with the latest technology for accurate results.”Phòng thí nghiệm kiểm tra được trang bị công nghệ mới nhất để có kết quả chính xác.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- phòng thí nghiệm kiểm tra
- testing lab equipment: thiết bị phòng thí nghiệm kiểm tra
- clinical testing lab: phòng thí nghiệm kiểm tra lâm sàng
- nơi tiến hành các thử nghiệm khoa học