Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tetter

/'tetə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tetter

/'tetə/

danh từ

  • (y học) bệnh eczêma
Định nghĩa tiếng Anh

n. A vesicular disease of the skin; herpes. See Herpes. v. t. To affect with tetter.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...