theorize
/'θiəraiz/ Collins ★ phổ biến #10652
“theorized” là quá khứ phân từ của theorize — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
đưa ra giả thuyết
động từ
“Scientists theorize about the origins of the universe.”Các nhà khoa học đưa ra giả thuyết về nguồn gốc của vũ trụ.
Biến thể từ
theorizing hiện tại phân từ
theorized quá khứ phân từ
theorized quá khứ
theorizes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
theorize
/'θiəraiz/
nội động từ
- tạo ra lý thuyết về
- nói lý luận
Định nghĩa tiếng Anh
v. construct a theory about v. form or construct theories