Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thermostat

/'θə:moustæt/ phổ biến #15617

Nghĩa thường dùng

thiết bị điều chỉnh nhiệt độ danh từ

“The thermostat controls the temperature in the house.”Thiết bị điều chỉnh nhiệt độ kiểm soát nhiệt độ trong nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thermostat

/'θə:moustæt/

danh từ

  • máy điều nhiệt
Định nghĩa tiếng Anh

n. a regulator for automatically regulating temperature by starting or stopping the supply of heat v. control the temperature with a thermostat

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...