Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thickening

/'θikniɳ/ phổ biến #27061
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thickening

/'θikniɳ/

danh từ

  • sự dày đặc
  • chất (vật) làm cho đặc (xúp...)
  • chỗ đông người; chỗ dày đặc
Định nghĩa tiếng Anh

n. any material used to thicken n. the act of thickening s. becoming more intricate or complex

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...