Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thy

/ðai/ Collins ★ phổ biến #10004

“thier” là so sánh hơn của thy — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

của bạn đại từ

“Thy will be done.”Ý của bạn sẽ được thực hiện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thy

/ðai/

tính từ sở hữu

  • (trước nguyên âm thine) (từ cổ,nghĩa cổ) của mày, của anh, của ngươi
Định nghĩa tiếng Anh

pron. Of thee, or belonging to thee; the more common form of thine, possessive case of thou; -- used always attributively, and chiefly in the solemn or grave style, and in poetry. Thine is used in the predicate; as, the knife is thine. See Thine.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...