Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thigh

/θai/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4209

Nghĩa thường dùng

đùi danh từ

“My thigh hurts after running for a long time.”Đùi của tôi đau sau khi chạy lâu.

Biến thể từ thighs số nhiều
Đồng nghĩa upper legfemur
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thigh

/θai/

danh từ

  • bắp đùi, bắp vế
Định nghĩa tiếng Anh

n. the part of the leg between the hip and the knee

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...