Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thirty

/'θə:ti/ Collins ★★★★★ phổ biến #2833

Nghĩa thường dùng

Ba mươi num.

“Thirty students in class.”30 học sinh trong lớp.

Đồng nghĩa thirtieth
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thirty

/'θə:ti/

danh từ

  • số ba mươi
  • (số nhiều) (the thirties) những năm ba mươi (từ 30 đến 39 của (thế kỷ)); những năm tuổi trên 40 (từ 40 đến 49)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the cardinal number that is the product of ten and three s. being ten more than twenty

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...