thirty
/'θə:ti/ Collins ★★★★★ phổ biến #2833
Nghĩa thường dùng
Ba mươi
num.
“Thirty students in class.”30 học sinh trong lớp.
Đồng nghĩa
thirtieth
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thirty
/'θə:ti/
danh từ
- số ba mươi
- (số nhiều) (the thirties) những năm ba mươi (từ 30 đến 39 của (thế kỷ)); những năm tuổi trên 40 (từ 40 đến 49)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the cardinal number that is the product of ten and three s. being ten more than twenty