threshold
/'θreʃhould/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4724
Nghĩa thường dùng
ngưỡng
danh từ
“We are on the threshold of a new era.”Chúng ta đang ở ngưỡng của một kỷ nguyên mới.
Biến thể từ
thresholds số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
threshold
/'θreʃhould/
danh từ
- ngưỡng cửa
- to lay a sin a another's threshold: đổ tội cho người khác
- bước đầu, ngưỡng cửa
- to stand on the threshold of life: đứng trước ngưỡng cửa của cuộc đời
- on the threshold of a revolution: bước vào một cuộc cách mạng
- on the threshold of a new century: bước vào một thế kỷ mới
- (tâm lý học) ngưỡng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the starting point for a new state or experience n. the smallest detectable sensation