Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

threshold

/'θreʃhould/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4724

Nghĩa thường dùng

ngưỡng danh từ

“We are on the threshold of a new era.”Chúng ta đang ở ngưỡng của một kỷ nguyên mới.

Biến thể từ thresholds số nhiều
Đồng nghĩa limitboundarybrinkverge
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

threshold

/'θreʃhould/

danh từ

  • ngưỡng cửa
    • to lay a sin a another's threshold: đổ tội cho người khác
  • bước đầu, ngưỡng cửa
    • to stand on the threshold of life: đứng trước ngưỡng cửa của cuộc đời
    • on the threshold of a revolution: bước vào một cuộc cách mạng
    • on the threshold of a new century: bước vào một thế kỷ mới
  • (tâm lý học) ngưỡng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the starting point for a new state or experience n. the smallest detectable sensation

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...