Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boundary

/'baundri/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #2776

Nghĩa thường dùng

ranh giới danh từ

“Respecting boundaries is essential.”Tôn trọng ranh giới là điều cần thiết.

Biến thể từ boundaries số nhiều
Đồng nghĩa borderlimitedgefrontier
Trái nghĩa centerinteriorcore
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

boundary

//

  • biên, biên giới, giới hạn
  • b. of a chain biên giới của một dây chuyển
  • acceptance b. giới hạn thu nhận
  • glued b. ies (tô pô) biên bị dán
  • homotopy b. biên đồng luân
  • ideal b. (giải tích) biên lý tưởng
  • lower b. biên dưới
  • natural b. of afuntion cận tự nhiên của một hàm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the line or plane indicating the limit or extent of something n. a line determining the limits of an area

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...