Từ điển Anh–Việt

111.901 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thrifty

/'θrifti/ TOEFLGRE phổ biến #21446

Nghĩa thường dùng

tiết kiệm, khéo chi tiêu (tích cực) tính từ

“My grandmother is thrifty and never wastes food.”Bà tôi tiết kiệm và không bao giờ lãng phí thức ăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thrifty

/'θrifti/

tính từ

  • tiết kiệm, tằn tiện
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thịnh vượng, phồn vinh
Định nghĩa tiếng Anh

a. careful and diligent in the use of resources

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...