thrifty
/'θrifti/ TOEFLGRE phổ biến #21446
Nghĩa thường dùng
tiết kiệm, khéo chi tiêu (tích cực)
tính từ
“My grandmother is thrifty and never wastes food.”Bà tôi tiết kiệm và không bao giờ lãng phí thức ăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thrifty
/'θrifti/
tính từ
- tiết kiệm, tằn tiện
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thịnh vượng, phồn vinh
Định nghĩa tiếng Anh
a. careful and diligent in the use of resources