Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

throe

/θrou/
Biến thể từ throes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

throe

/θrou/

danh từ, (thường) số nhiều

  • sự đau dữ dội
    • the throes of death: sự giãy chết
  • (nghĩa bóng) nỗi đau khổ, nỗi thống khổ, nỗi khổ sở

nội động từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) quằn quại
Định nghĩa tiếng Anh

n. severe spasm of pain n. hard or painful trouble or struggle

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...