during
/'djuəriɳ/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #198
Nghĩa thường dùng
trong suốt
giới từ
“I sleep during the night.”Tôi ngủ trong suốt đêm.
Đồng nghĩa
throughoutthroughin the course ofover
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
during
/'djuəriɳ/
danh từ
- trải qua, trong lúc, trong thời gian
Định nghĩa tiếng Anh
prep. In the time of; as long as the action or existence of; as, during life; during the space of a year.