Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

during

/'djuəriɳ/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #198

Nghĩa thường dùng

trong suốt giới từ

“I sleep during the night.”Tôi ngủ trong suốt đêm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

during

/'djuəriɳ/

danh từ

  • trải qua, trong lúc, trong thời gian
Định nghĩa tiếng Anh

prep. In the time of; as long as the action or existence of; as, during life; during the space of a year.

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...