thrum
/θrʌm/ phổ biến #28449
“thrummed” là quá khứ của thrum — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
thrummed quá khứ
thrumming hiện tại phân từ
thrums số nhiều
thrums ngôi 3 số ít
thrummed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thrum
/θrʌm/
danh từ
- đầu sợi (còn sót lại ở khung cửi khi lấy vải ra)
- sợi to, sợi thô
thành ngữ
- thread and thrum
- xô bồ, cả tốt lẫn xấu
ngoại động từ
- dệ bằng đầu sợi thừa
danh từ
- tiếng gõ nhẹ
- tiếng búng (đàn ghita)
động từ
- gõ nhẹ, vỗ nhẹ
- búng (đàn ghita)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kể lể giọng đều đều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a thrumming sound