thumbed
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thumbed
//
* tính từ- có răng; hình răng cưa (mào gà)
- bị bôi bẩn; nhàu nát (sách)
Định nghĩa tiếng Anh
imp. & p. p. of Thumb a. Having thumbs. a. Soiled by handling.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
imp. & p. p. of Thumb a. Having thumbs. a. Soiled by handling.
Đang tải...