Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thumper

/'θʌnpə/ phổ biến #34022
Biến thể từ thumpers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thumper

/'θʌnpə/

danh từ

  • người đánh, người đấm, người thụi
  • (thông tục) vật to lớn; người to lớn
  • (thông tục) lời nói láo quá quắt
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who, or that which, thumps.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...