Từ điển Anh–Việt

112,354 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #34022

thumper

/'θʌnpə/

danh từ

  • người đánh, người đấm, người thụi
  • (thông tục) vật to lớn; người to lớn
  • (thông tục) lời nói láo quá quắt
Biến thể từ thumpers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who, or that which, thumps.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...