thumping
/'θʌmpiɳ/ Collins ★ phổ biến #25491
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thumping
/'θʌmpiɳ/
tính từ
- (thông tục) to lớn, khổng lồ
phó từ
- hết mức, quá chừng
- what a thumping great lie!: nói láo đến thế là hết mức!
Định nghĩa tiếng Anh
n a heavy dull sound (as made by impact of heavy objects) v move rhythmically v make a dull sound v hit hard with the hand, fist, or some heavy instrument s (used informally) very large