Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thumping

/'θʌmpiɳ/ Collins ★ phổ biến #25491
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thumping

/'θʌmpiɳ/

tính từ

  • (thông tục) to lớn, khổng lồ

phó từ

  • hết mức, quá chừng
    • what a thumping great lie!: nói láo đến thế là hết mức!
Định nghĩa tiếng Anh

n a heavy dull sound (as made by impact of heavy objects) v move rhythmically v make a dull sound v hit hard with the hand, fist, or some heavy instrument s (used informally) very large

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...