tickling
/'tikliɳ/ phổ biến #40486
Biến thể từ
tickling hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tickling
/'tikliɳ/
danh từ
- sự cù, sự làm cho buồn buồn
tính từ
- làm cho ngưa ngứa, làm cho buồn buồn
- tickling cough: ho ngứa cổ
Định nghĩa tiếng Anh
s. exciting by touching lightly so as to cause laughter or twitching movements