Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tickling

/'tikliɳ/ phổ biến #40486
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tickling

/'tikliɳ/

danh từ

  • sự cù, sự làm cho buồn buồn

tính từ

  • làm cho ngưa ngứa, làm cho buồn buồn
    • tickling cough: ho ngứa cổ
Định nghĩa tiếng Anh

s. exciting by touching lightly so as to cause laughter or twitching movements

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...