Từ điển Anh–Việt

109,003 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #9867

tidy

/'taidi/

tính từ

  • sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng
    • a tidy room: một căn phòng ngăn nắp sạch sẽ
    • tidy habits: cách ăn ở sạch sẽ
  • (thông tục) khá nhiều, kha khá
    • a tidy sum of money: một số tiền kha khá
  • (tiếng địa phương) khá khoẻ

ngoại động từ

  • ((thường) : up) làm cho sạch sẽ, dọn dẹp, sắp xếp gọn gàng, xếp sắp ngăn nắp

nội động từ

  • (: up) sắp xếp sửa sang cho gọn gàng, dọn dẹp cho sạch sẽ ngăn nắp

danh từ

  • thùng chứa vật linh tinh; giỏ rác
    • street tidy: thùng rác đường phố
  • vải phủ ghế (cho khỏi bẩn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. receptacle that holds odds and ends (as sewing materials)\nv. put (things or places) in order\na. marked by order and cleanliness in appearance or habits

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...