Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

timeless

/'taimlis/ Collins ★ phổ biến #9725

Nghĩa thường dùng

vượt thời gian, bất biến (không cũ đi) tính từ

“The old town of Hoi An has a timeless charm.”Phố cổ Hội An mang một vẻ đẹp vượt thời gian.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

timeless

/'taimlis/

tính từ

  • vô tận
  • không đúng lúc
Định nghĩa tiếng Anh

s unaffected by time

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...