timeless
/'taimlis/ Collins ★ phổ biến #9725
Nghĩa thường dùng
vượt thời gian, bất biến (không cũ đi)
tính từ
“The old town of Hoi An has a timeless charm.”Phố cổ Hội An mang một vẻ đẹp vượt thời gian.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
timeless
/'taimlis/
tính từ
- vô tận
- không đúng lúc
Định nghĩa tiếng Anh
s unaffected by time