Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

timely

/'taimli/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #7462

Nghĩa thường dùng

kịp thời tính từ

“The timely response to the emergency was commendable.”Phản ứng kịp thời với tình huống khẩn cấp là đáng khen ngợi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

timely

/'taimli/

tính từ

  • đúng lúc, hợp thời
Định nghĩa tiếng Anh

s. before a time limit expires s. done or happening at the appropriate or proper time

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...