timely
/'taimli/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #7462
Nghĩa thường dùng
kịp thời
tính từ
“The timely response to the emergency was commendable.”Phản ứng kịp thời với tình huống khẩn cấp là đáng khen ngợi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
timely
/'taimli/
tính từ
- đúng lúc, hợp thời
Định nghĩa tiếng Anh
s. before a time limit expires s. done or happening at the appropriate or proper time