Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tinsel

/'tinsəl/ phổ biến #25012

Nghĩa thường dùng

dây kim tuyến trang trí danh từ

“The tree is decorated with tinsel.”Cây thông được trang trí bằng dây kim tuyến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tinsel

/'tinsəl/

danh từ

  • kim tuyến
  • vật hào nhoáng rẻ tiền, đồ mã; vẻ hào nhoáng

tính từ

  • bằng kim tuyến
  • hào nhoáng rẻ tiền

ngoại động từ

  • trang sức bằng kim tuyến; trang điểm bằng vật hào nhoáng
  • làm cho hào nhoáng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a showy decoration that is basically valueless n. a thread with glittering metal foil attached v. impart a cheap brightness to

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...