Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toastie

/ˈtoʊsti/

Nghĩa thường dùng

bánh mì kẹp nướng (thường có phô mai và các nguyên liệu khác) danh từ

“I had a ham and cheese toastie for lunch.”Tôi đã ăn một chiếc bánh mì kẹp nướng giăm bông và phô mai cho bữa trưa.

Biến thể từ toasties số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bánh mì kẹp nướng (thường có phô mai và các nguyên liệu khác)
    • ham and cheese toastie: bánh mì kẹp nướng giăm bông và phô mai
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...