Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toe

/tou/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3360

“toeing” là hiện tại phân từ của toe — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

ngón chân danh từ

“He stubbed his toe on the table leg.”Anh ấy va ngón chân vào chân bàn.

Đồng nghĩa digitphalange
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

toe

/tou/

danh từ

  • ngón chân
    • big toe: ngón chân cái
    • little toe: ngón chân út
    • from top to toe: từ đầu đến chân
  • mũi (giày, dép, ủng)
  • chân (tường)
  • phía trước móng sắt ngựa; ổ đứng, ổ chặn

thành ngữ

  1. to tread on someone's toes
    • (xem) tread
  2. to turn up one's toes
    • chết, bỏ đời

ngoại động từ

  • đặt ngón chân vào
  • đóng mũi (giày); vá (mạng) đầu mũi (bít tất)
  • (thể dục,thể thao) sút (bóng)
  • (thông tục) đá đít
    • to toe someone: đá đít ai

thành ngữ

  1. to toe in
    • đi chân chữ bát
  2. to toe in
    • đi chân chữ bát
  3. to toe out
    • đi chân vòng kiềng
  4. to toe the line
    • đứng vào vạch đợi lệnh xuất phát (chạy đua)
    • tuân mệnh lệnh, phục tùng (đảng của mình)
  5. to make someone toe the line
    • bắt ai đứng vào vạch trước khi xuất phát (chạy đua)
    • bắt ai phục tùng
Định nghĩa tiếng Anh

n. one of the digits of the foot n. the part of footwear that provides a covering for the toes n. forepart of a hoof n. (golf) the part of a clubhead farthest from the shaft

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...