Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digit

/'didʒit/ GRECollins ★ phổ biến #8519

Nghĩa thường dùng

chữ số danh từ

“Each digit in the number has its own value.”Mỗi chữ số trong số đó có giá trị riêng của nó.

Biến thể từ digits số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

digit

//

  • chữ số, hàng số
  • d.s with like place values các chữ số cùng hàng
  • binary d. chữ số nhị phân
  • carry d. (máy tính) số mang sang
  • check d. cột số kiểm tra
  • decimal d. số thập phân
  • equal-order d.s (máy tính) các số cùng hàng
  • final carry d. (máy tính) số mang sang cuối cùng
  • high-order d. (máy tính) hàng số cao hơn (bên trái)
  • independent d. (máy tính) hàng số độc lập
  • input d. (máy tính) chữ vào, chữ số
  • least significant d. (máy tính) chữ số có nghĩa bé nhất
  • left-hand d. (máy tính) hàng số cao (bên trái)
  • lowest-order d. (máy tính) hàng số thấp bên trái
  • message d. (điều khiển học) ký hiệu trong thông tin, dấu hiệu truyền tin
  • most significant d. (máy tính) hàng số có nghĩa lớn nhất
  • multiplier. (máy tính) hàng số nhân
  • non-zero d. (máy tính) hàng số khác không
  • quinary d. (máy tính) chữ số theo cơ số năm, hàng số theo cơ số 5
  • sign d. hàng chỉ dấu
  • significant d. (máy tính) hàng số có nghĩa, chữ số có nghĩa
  • sum d. (máy tính) hàng số của tổng, chữ số của tổng
  • tens d. hàng trục
  • top d. (máy tính) hàng cao nhất
  • unist d. (máy tính) hàng đơn vị
Định nghĩa tiếng Anh

n. one of the elements that collectively form a system of numeration n. a finger or toe in human beings or corresponding body part in other vertebrates

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...