toffee
/'tɔfi/ phổ biến #26525
Biến thể từ
toffees số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
toffee
/'tɔfi/
danh từ
- kẹo bơ cứng
thành ngữ
- not for toffee
- (thông tục) không một tí nào, hoàn toàn không
- he can't sing for toffee: nó không biết hát tí nào
- (thông tục) không một tí nào, hoàn toàn không
Định nghĩa tiếng Anh
n caramelized sugar cooled in thin sheets