Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tolerable

/'tɔlərəbl/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #15726

Nghĩa thường dùng

có thể chấp nhận, không quá tệ tính từ

“The weather was tolerable for a picnic.”Thời tiết có thể chấp nhận được cho một buổi dã ngoại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tolerable

/'tɔlərəbl/

tính từ

  • có thể tha thứ được
    • this fault is tolerable: lỗi này có thể tha thứ được
  • có thể chịu được
  • kha khá, vừa vừa, tàm tạm
    • at a tolerable distance: ở một quãng khá xa
    • a tolerable number of...: một số... kha khá...
Định nghĩa tiếng Anh

a. capable of being borne or endured

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...