tolerable
/'tɔlərəbl/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #15726
Nghĩa thường dùng
có thể chấp nhận, không quá tệ
tính từ
“The weather was tolerable for a picnic.”Thời tiết có thể chấp nhận được cho một buổi dã ngoại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tolerable
/'tɔlərəbl/
tính từ
- có thể tha thứ được
- this fault is tolerable: lỗi này có thể tha thứ được
- có thể chịu được
- kha khá, vừa vừa, tàm tạm
- at a tolerable distance: ở một quãng khá xa
- a tolerable number of...: một số... kha khá...
Định nghĩa tiếng Anh
a. capable of being borne or endured