tolerate
/'tɔləreit/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4319
Nghĩa thường dùng
chấp nhận hoặc chịu đựng điều gì đó không dễ chịu.
động từ
“She cannot tolerate any form of discrimination.”Cô ấy không thể chịu đựng bất kỳ hình thức phân biệt nào.
Biến thể từ
tolerated quá khứ phân từ
tolerated quá khứ
tolerating hiện tại phân từ
tolerates ngôi 3 số ít
Trái nghĩa
rejectintolerate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tolerate
/'tɔləreit/
ngoại động từ
- tha thứ, khoan thứ
- chịu đựng (sự đau đớn, nóng, lạnh...)
- (y học) chịu (thuốc)
Định nghĩa tiếng Anh
v. recognize and respect (rights and beliefs of others) v. have a tolerance for a poison or strong drug or pathogen or environmental condition