Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tolerate

/'tɔləreit/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4319

Nghĩa thường dùng

chấp nhận hoặc chịu đựng điều gì đó không dễ chịu. động từ

“She cannot tolerate any form of discrimination.”Cô ấy không thể chịu đựng bất kỳ hình thức phân biệt nào.

Đồng nghĩa endureaccept
Trái nghĩa rejectintolerate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tolerate

/'tɔləreit/

ngoại động từ

  • tha thứ, khoan thứ
  • chịu đựng (sự đau đớn, nóng, lạnh...)
  • (y học) chịu (thuốc)
Định nghĩa tiếng Anh

v. recognize and respect (rights and beliefs of others) v. have a tolerance for a poison or strong drug or pathogen or environmental condition

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...