Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accept

/ək'sept/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #766

Nghĩa thường dùng

Chấp nhận động từ

“Accept the offer.”Chấp nhận đề nghị.

Đồng nghĩa receiveagreeadmit
Trái nghĩa rejectrefuse
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

accept

/ək'sept/

ngoại động từ

  • nhận, chấp nhận, chấp thuận
    • to accept a proposal: chấp nhận một đề nghị
    • to accept a present: nhận một món quà
    • to accept an invitation: nhận lời mời
  • thừa nhận
    • to accept a truth: thừa nhận một sự thật
  • đảm nhận (công việc...)
  • (thương nghiệp) chịu trách nhiệm về; nhận thanh toán (hoá đơn, hối phiếu...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. consider or hold as true v. receive willingly something given or offered v. give an affirmative reply to; respond favorably to v. react favorably to; consider right and proper

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...