accept
/ək'sept/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #766
Nghĩa thường dùng
Chấp nhận
động từ
“Accept the offer.”Chấp nhận đề nghị.
Biến thể từ
accepted quá khứ phân từ
accepted quá khứ
accepting hiện tại phân từ
accepts ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
accept
/ək'sept/
ngoại động từ
- nhận, chấp nhận, chấp thuận
- to accept a proposal: chấp nhận một đề nghị
- to accept a present: nhận một món quà
- to accept an invitation: nhận lời mời
- thừa nhận
- to accept a truth: thừa nhận một sự thật
- đảm nhận (công việc...)
- (thương nghiệp) chịu trách nhiệm về; nhận thanh toán (hoá đơn, hối phiếu...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. consider or hold as true v. receive willingly something given or offered v. give an affirmative reply to; respond favorably to v. react favorably to; consider right and proper