Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tomboy

/'tɔmbɔi/ phổ biến #22383
Biến thể từ tomboys số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tomboy

/'tɔmbɔi/

danh từ

  • cô gái tinh nghịch (như con trai)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a girl who behaves in a boyish manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...