tomboy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tomboy
/'tɔmbɔi/
danh từ
- cô gái tinh nghịch (như con trai)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a girl who behaves in a boyish manner
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a girl who behaves in a boyish manner
Đang tải...