tonicity
/tou'nisiti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tonicity
/tou'nisiti/
danh từ
- tính chất bổ (của một chất, một vị thuốc); tính làm cho cường
- tính cương, tính trương (của bắp thịt)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the elastic tension of living muscles, arteries, etc. that facilitate response to stimuli