Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tonsil

/'tɔnsl/ phổ biến #21935
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tonsil

/'tɔnsl/

danh từ

  • (giải phẫu) hạch hạnh nhân, amiđan
Định nghĩa tiếng Anh

n. either of two masses of lymphatic tissue one on each side of the oral pharynx

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...