Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

topple

/'tɔpl/ GRECollins ★★ phổ biến #7503

Nghĩa thường dùng

ngã, đổ, làm cho cái gì đó không đứng vững động từ

“The strong wind caused the tree to topple.”Cơn gió mạnh đã làm cây đổ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

topple

/'tɔpl/

nội động từ

  • ((thường) : down, over) ngã, đổ, đổ nhào

ngoại động từ

  • làm ngã, vật xuống, xô ngã, lật đổ
    • to topple down the despotic government: lật đổ chính phủ độc tài
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause to topple or tumble by pushing

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...