topple
/'tɔpl/
nội động từ
- ((thường) : down, over) ngã, đổ, đổ nhào
ngoại động từ
- làm ngã, vật xuống, xô ngã, lật đổ
- to topple down the despotic government: lật đổ chính phủ độc tài
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause to topple or tumble by pushing
109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
v. cause to topple or tumble by pushing
Đang tải...