touched
/tʌtʃt/ TOEFL phổ biến #26996
Nghĩa thường dùng
đã chạm vào
động từ
“She touched the painting gently.”Cô ấy đã chạm vào bức tranh một cách nhẹ nhàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
touched
/tʌtʃt/
tính từ
- bối rối, xúc động
- điên điên, gàn gàn, hâm hâm
- he seems to be slightly touched: hắn ta hình như hơi điên điên
Định nghĩa tiếng Anh
a. having come into contact