Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

touched

/tʌtʃt/ TOEFL phổ biến #26996

Nghĩa thường dùng

đã chạm vào động từ

“She touched the painting gently.”Cô ấy đã chạm vào bức tranh một cách nhẹ nhàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

touched

/tʌtʃt/

tính từ

  • bối rối, xúc động
  • điên điên, gàn gàn, hâm hâm
    • he seems to be slightly touched: hắn ta hình như hơi điên điên
Định nghĩa tiếng Anh

a. having come into contact

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...