touring
/'tuəriɳ/ IELTS phổ biến #11624
Nghĩa thường dùng
du lịch
động từ
“They are touring Europe this summer.”Họ đang du lịch châu Âu vào mùa hè này.
Biến thể từ
touring hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
touring
/'tuəriɳ/
danh từ
- sự đi, sự đi du lịch
tính từ
- đi, đi du lịch
- touring cyslist: ngươi du lịch bằng xe đạp
- touring party: đoàn du lịch
- đi dạo chơi
- đi biểu diễn phục vụ
Định nghĩa tiếng Anh
v make a tour of a certain place