Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

touring

/'tuəriɳ/ IELTS phổ biến #11624

Nghĩa thường dùng

du lịch động từ

“They are touring Europe this summer.”Họ đang du lịch châu Âu vào mùa hè này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

touring

/'tuəriɳ/

danh từ

  • sự đi, sự đi du lịch

tính từ

  • đi, đi du lịch
    • touring cyslist: ngươi du lịch bằng xe đạp
    • touring party: đoàn du lịch
  • đi dạo chơi
  • đi biểu diễn phục vụ
Định nghĩa tiếng Anh

v make a tour of a certain place

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...