Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

townscape /ˈtaʊn.skeɪp/

danh từ

  • cảnh quan đô thị, quang cảnh thành phố (đặc biệt là khi nhìn từ xa hoặc từ trên cao)
    • urban townscape: cảnh quan đô thị
    • picturesque townscape: cảnh quan thành phố đẹp như tranh
Biến thể từ townscapes số nhiều
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...