Từ điển Anh–Việt

112.221 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

townscape

/ˈtaʊn.skeɪp/

Nghĩa thường dùng

cảnh quan đô thị, quang cảnh thành phố (đặc biệt là khi nhìn từ xa hoặc từ trên cao) danh từ

“The townscape of the old city is dominated by its medieval cathedral.”Cảnh quan thành phố cổ bị chi phối bởi nhà thờ lớn thời trung cổ của nó.

Biến thể từ townscapes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cảnh quan đô thị, quang cảnh thành phố (đặc biệt là khi nhìn từ xa hoặc từ trên cao)
    • urban townscape: cảnh quan đô thị
    • picturesque townscape: cảnh quan thành phố đẹp như tranh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...