townscape
Nghĩa thường dùng
“The townscape of the old city is dominated by its medieval cathedral.”Cảnh quan thành phố cổ bị chi phối bởi nhà thờ lớn thời trung cổ của nó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- cảnh quan đô thị, quang cảnh thành phố (đặc biệt là khi nhìn từ xa hoặc từ trên cao)
- urban townscape: cảnh quan đô thị
- picturesque townscape: cảnh quan thành phố đẹp như tranh