trademark
/'treidmɑ:k/ phổ biến #6787
Nghĩa thường dùng
nhãn hiệu
danh từ
“This is a registered trademark.”Đây là một nhãn hiệu đã đăng ký.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trademark
//
* danh từTM nhãn hiệu đăng ký - đặc điểm phân biệt
Định nghĩa tiếng Anh
n. a formally registered symbol identifying the manufacturer or distributor of a product v. register the trademark of