Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

traditional practices

cụm từ

  • các phong tục, tập quán được truyền lại qua nhiều thế hệ
    • preserve traditional practices: bảo tồn các phong tục truyền thống
    • follow traditional practices: tuân theo các tập quán truyền thống
    • traditional practices in agriculture: các phương pháp canh tác truyền thống
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...