Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transferable

/træns'fə:rəbl/ phổ biến #21481
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

transferable

/træns'fə:rəbl/

tính từ

  • có thể dời chuyển, có thể di chuyển, có thể mang sang được
  • nhượng được, có thể nhường được
  • có thể in lại, có thể đồ lại, có thể hoạ lại

thành ngữ

  1. not transferable
    • chỉ dùng cho bản thân, không chuyển cho người khác được (vé tàu)
  2. transferable vote
    • lá phiếu có thể chuyển cho người ứng cử khác (nếu không ai được đa số tuyện đối trong cuộc bỏ phiếu đầu tiên)
Định nghĩa tiếng Anh

s capable of being moved or conveyed from one place to another s legally transferable to the ownership of another

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...