Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

translucent

/trænz'lu:snt/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10086

Nghĩa thường dùng

trong mờ tính từ

“The glass was translucent, allowing light to pass through.”Chiếc kính trong mờ, cho phép ánh sáng đi qua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

translucent

/trænz'lu:snt/

tính từ

  • trong mờ
Định nghĩa tiếng Anh

s. allowing light to pass through diffusely

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...