transpire
/træns'paiə/ TOEFLCollins ★ phổ biến #12367
“transpired” là quá khứ của transpire — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
xảy ra, diễn ra
động từ
“It transpires that she was right all along.”Hóa ra cô ấy đã đúng từ đầu.
Biến thể từ
transpired quá khứ
transpires ngôi 3 số ít
transpired quá khứ phân từ
transpiring hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
transpire
/træns'paiə/
ngoại động từ
- ra mồ hôi
- (thực vật học) thoát hơi nước
- tiết lộ ra
- the secret has transpired: điều bí mật đã bị tiết lộ
- (thông tục) xảy ra, diễn ra
- important events transpired last week: những sự kiện quan trọng xảy ra tuần qua
Định nghĩa tiếng Anh
v. pass through the tissue or substance or its pores or interstices, as of gas v. exude water vapor v. come to light; become known v. come about, happen, or occur