transsexual
/træn'sekjuәl/ phổ biến #26839
Nghĩa thường dùng
chuyển giới
tính từ
“Transsexual individuals often face discrimination.”Những người chuyển giới thường phải đối mặt với sự phân biệt.
Biến thể từ
transsexuals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
transsexual
//
* tính từ- cải giống, chuyển phái* danh từ
- người về xúc cảm cảm thấy mình thuộc giới tính khác
- người chuyển giống (người có bộ phận sinh dục biến đổi bằng phẫu thuật để trở thành giới tính khác)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who has undergone a sex change operation n. a person whose sexual identification is entirely with the opposite sex s. overwhelmingly desirous of being, or completely identifying with, the opposite sex