traveller
/'trævlə/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #20361
Nghĩa thường dùng
người du lịch
danh từ
“The traveller shared stories from his adventures.”Người du lịch đã chia sẻ những câu chuyện từ cuộc phiêu lưu của mình.
Biến thể từ
travellers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
traveller
/'trævlə/
danh từ
- người đi du lịch, người du hành
- người đi chào hàng ((cũng) commercial traveller)
- (kỹ thuật) cầu lăn
thành ngữ
- to tip someone the traveller
- đánh lừa ai, nói dối ai
- traveller's tale
- chuyện khoác lác, chuyện phịa
- travellers tell fine tales
- đi xa về tha hồ nói khoác
Định nghĩa tiếng Anh
n a person who changes location