Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

traveller

/'trævlə/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #20361

Nghĩa thường dùng

người du lịch danh từ

“The traveller shared stories from his adventures.”Người du lịch đã chia sẻ những câu chuyện từ cuộc phiêu lưu của mình.

Biến thể từ travellers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

traveller

/'trævlə/

danh từ

  • người đi du lịch, người du hành
  • người đi chào hàng ((cũng) commercial traveller)
  • (kỹ thuật) cầu lăn

thành ngữ

  1. to tip someone the traveller
    • đánh lừa ai, nói dối ai
  2. traveller's tale
    • chuyện khoác lác, chuyện phịa
  3. travellers tell fine tales
    • đi xa về tha hồ nói khoác
Định nghĩa tiếng Anh

n a person who changes location

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...