Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travelling

/'trævliɳ/ phổ biến #28033

Nghĩa thường dùng

du lịch động từ

“Travelling broadens your perspective on life.”Du lịch mở rộng tầm nhìn của bạn về cuộc sống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

travelling

/'trævliɳ/

danh từ

  • sự du lịch; cuộc du lịch
    • to be fond of travelling: thích du lịch
  • sự dời chỗ, sự di chuyển
  • (điện ảnh) sự quay phim trên giá trượt

thành ngữ

  1. travelling forms a young man
    • đi một ngày đường học một sàng khôn

tính từ

  • (thuộc) sự đi đường, (thuộc) sự du lịch, (thuộc) sự du hành
    • travelling expenses: phí tổn đi đường
    • in travelling trim: ăn mặc theo lối đi du lịch
  • nay đây mai đó, đi rong, lưu động
    • travelling crane: (kỹ thuật) cầu lăn
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of going from one place to another v change location; move, travel, or proceed, also metaphorically v undertake a journey or trip v make a trip for pleasure v travel upon or across v undergo transportation as in a vehicle v travel from place to place, as for the purpose of finding work, preaching, or acting as a judge

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...