Từ điển Anh–Việt

112.324 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

treacherous

/'tretʃərəs/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10946

Nghĩa thường dùng

nguy hiểm và không đáng tin cậy tính từ

“The treacherous path made the hike very challenging.”Con đường nguy hiểm khiến việc đi bộ trở nên rất khó khăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

treacherous

/'tretʃərəs/

tính từ

  • phản bội, phụ bạc, bội bạc
    • treacherous man: người phụ bạc, người phản bội
  • không tin được, dối trá, xảo trá
    • memory: trí nhớ không chắc
    • treacherous weather: tiết trời không thật
    • treacherous smile: nụ cười xảo trá
    • treacherousice: băng có thể vỡ lúc nào không biết
Định nghĩa tiếng Anh

s. dangerously unstable and unpredictable

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...