treacherous
/'tretʃərəs/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10946
Nghĩa thường dùng
nguy hiểm và không đáng tin cậy
tính từ
“The treacherous path made the hike very challenging.”Con đường nguy hiểm khiến việc đi bộ trở nên rất khó khăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
treacherous
/'tretʃərəs/
tính từ
- phản bội, phụ bạc, bội bạc
- treacherous man: người phụ bạc, người phản bội
- không tin được, dối trá, xảo trá
- memory: trí nhớ không chắc
- treacherous weather: tiết trời không thật
- treacherous smile: nụ cười xảo trá
- treacherousice: băng có thể vỡ lúc nào không biết
Định nghĩa tiếng Anh
s. dangerously unstable and unpredictable