tribally
/ˈtraɪbəli/
Nghĩa thường dùng
theo cách của bộ lạc; liên quan đến bộ lạc
trạng từ
“The region is tribally diverse, with over fifty distinct groups living there.”Khu vực này đa dạng về bộ lạc, với hơn năm mươi nhóm khác biệt sinh sống ở đó.
Đồng nghĩa
ethnicallyclannishlycommunally
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
phó từ
- theo cách của bộ lạc; liên quan đến bộ lạc
- tribally organized: được tổ chức theo bộ lạc
- tribally owned: thuộc sở hữu của bộ lạc
- tribally based: dựa trên bộ lạc
- theo quan điểm hoặc tinh thần bộ lạc