Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tribally

/ˈtraɪbəli/

Nghĩa thường dùng

theo cách của bộ lạc; liên quan đến bộ lạc trạng từ

“The region is tribally diverse, with over fifty distinct groups living there.”Khu vực này đa dạng về bộ lạc, với hơn năm mươi nhóm khác biệt sinh sống ở đó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

phó từ

  • theo cách của bộ lạc; liên quan đến bộ lạc
    • tribally organized: được tổ chức theo bộ lạc
    • tribally owned: thuộc sở hữu của bộ lạc
    • tribally based: dựa trên bộ lạc
  • theo quan điểm hoặc tinh thần bộ lạc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...