Từ điển Anh–Việt

112.303 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tributary

/'tribjutəri/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #11428

Nghĩa thường dùng

nhánh sông, phụ lưu (sông nhỏ đổ vào sông lớn) danh từ

“The Đà River is a major tributary of the Red River.”Sông Đà là một phụ lưu lớn của sông Hồng.

Biến thể từ tributaries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tributary

/'tribjutəri/

tính từ

  • phải nộp cống, phải triều cống (nước, người), phụ thuộc, chư hầu
  • nhánh (sông)
    • tributary river: sông nhánh

danh từ

  • người phải nộp cống; nước phải triều cống
  • sông nhánh
Định nghĩa tiếng Anh

s. (of a stream) flowing into a larger stream s. paying tribute

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...