trigon
/'traigɒn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trigon
//
* danh từ- hình tam giác
- vị trí của hai hành tinh cách nhau 120 độ
- đàn hac-pơ cổ xưa hình tam giác
Định nghĩa tiếng Anh
n. a triangular lyre of ancient Greece and Rome