Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trigon

/'traigɒn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trigon

//

* danh từ
  • hình tam giác
  • vị trí của hai hành tinh cách nhau 120 độ
  • đàn hac-pơ cổ xưa hình tam giác
Định nghĩa tiếng Anh

n. a triangular lyre of ancient Greece and Rome

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...