Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #11986

trimming

/'trimiɳ/

danh từ

  • sự sắp xếp gọn gàng trật tự
  • sự cắt, sự hớt, sự tỉa, sự xén (cây); sự bào, sự đẽo (gỗ)
  • sự trang sức; vật trang sức
  • (hàng hải) sự xếp hàng cho cân tàu; sự xoay (buồm) theo hướng gió
  • (số nhiều) rau thơm bày trên đĩa thức ăn
  • (số nhiều) những điều thêm thắt
    • to tell the truth without any trimmings: nói sự thật không thêm thắt gì
  • (số nhiều) đồ xén ra, đồ cắt ra
  • (thông tục) sự quở mắng, sự rầy la; trận đòn
  • (thông tục) sự lựa chiều làm vừa lòng đôi bên; tính chất đợi thời
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of adding decoration\nn. a decoration or adornment on a garment

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...